
Bài 95: Memories
| Somebody once asked me what the most valuable things that I owned were. |
| I thought about that for a long time. |
| Then I realized that most of the things that I had could be replaced. |
| What I would not be able to replace were the photographs that I had of my friends and family. |
| Photographs are memories that are captured on film. |
| Some of the photographs are of people who are no longer with us. |
| I would hate to lose them. |
| Memories are precious. |
| They are all we have sometimes to link us to days gone by. |
| I remember the good times. |
| I try to relive them in my mind sometimes. |
| I remember the sad times. |
| Some of the sad memories are painful, but they are all a part of my life, and I don’t want to lose any of my memories. |
| People come into our lives and people leave our lives, but most people leave a memory for us. |
| I have lots of memories, and when I look at my photographs, the memories come flooding back into my brain. |
| I remember what people were like when they were younger. |
| I remember vacations that I took. |
| I remember days that seemed ordinary at the time, but you never get to relive even the ordinary days. |
| Memories are so precious. |
| Cherish your memories, and keep them in a place close to your heart. |
BÀI DỊCH: NHỮNG KỶ NIỆM
| Có người đã từng hỏi tôi rằng những thứ giá trị nhất mà tôi sở hữu là gì. |
| Tôi đã nghĩ về điều đó trong một thời gian dài. |
| Sau đó, tôi nhận ra rằng hầu hết những thứ mà tôi có thể được thay thế. |
| Những gì tôi không thể thay thế là những bức ảnh mà tôi có về bạn bè và gia đình của tôi. |
| Những bức ảnh là những kỷ niệm được ghi lại trên phim. |
| Một số bức ảnh là của những người không còn ở với chúng tôi. |
| Tôi rất ghét để mất chúng. |
| Những kỷ niệm thật đáng quý. |
| Đôi khi chúng là tất cả những gì chúng ta có để liên kết chúng ta với những ngày tháng trôi qua. |
| Tôi nhớ những khoảng thời gian tốt đẹp. |
| Đôi khi tôi cố gắng hồi tưởng lại chúng trong tâm trí mình. |
| Tôi nhớ những lúc buồn. |
| Một số ký ức buồn đau, nhưng tất cả đều là một phần cuộc sống của tôi, và tôi không muốn mất đi bất kỳ ký ức nào của mình. |
| Người đi vào cuộc đời ta và người ta rời bỏ cuộc đời ta, nhưng hầu hết ai cũng để lại cho ta một nỗi nhớ. |
| Tôi có rất nhiều kỷ niệm, và khi tôi nhìn vào những bức ảnh của mình, những ký ức lại ùa về trong não tôi. |
| Tôi nhớ mọi người như thế nào khi họ còn trẻ. |
| Tôi nhớ những kỳ nghỉ mà tôi đã tham gia. |
| Tôi nhớ những ngày có vẻ bình thường vào thời điểm đó, nhưng bạn sẽ không bao giờ hồi tưởng lại ngay cả những ngày bình thường. |
| Kỉ niệm thật đáng quý. |
| Hãy trân trọng những kỷ niệm của bạn và lưu giữ chúng ở một nơi gần gũi với trái tim bạn. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 96: Getting Old
➡ TẢI: 100 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản
[…] Bài 95: Memories […]