
Bài 59: The Doctor
| I didn’t feel very well last week. |
| I had a sore throat and a fever. |
| My mother took me to see the doctor. |
| When we got there, the nurse took my name and said that the doctor would be with me soon. |
| The doctor was a very nice man in a white jacket. |
| I had seen the doctor before when I had my tonsils out at the hospital. |
| The doctor took a light and looked in my ears. |
| He put a stick on my tongue, and he shone his light into my mouth. |
| He looked at my throat. |
| He said that my throat was a bit swollen and red. |
| He felt my neck and said that my glands were swollen. |
| He took my temperature and said that it was quite high. |
| He listened to my heart, and he made me cough. |
| He asked me some questions. |
| He said that he might have to do some tests. |
| He sent me to get some blood taken out of my arm. |
| I was scared, but it didn’t really hurt. |
| The doctor gave me some pills and told me to take one in the morning and one at night. |
| He told me to drink a lot of fluids. |
| He told me to get plenty of sleep. |
| I did exactly what the doctor told me to do. |
| It wasn’t very long before I was feeling well again. |
| I think that I might like to be a doctor when I grow up. |
| I would like to make people feel better. |
BÀI DỊCH: BÁC SĨ
| Tôi cảm thấy không được tốt vào tuần trước. |
| Tôi bị đau họng và sốt. |
| Mẹ tôi đưa tôi đến gặp bác sĩ. |
| Khi chúng tôi đến đó, y tá lấy tên tôi và nói rằng bác sĩ sẽ đến với tôi sớm. |
| Bác sĩ là một người đàn ông rất đẹp trong chiếc áo khoác trắng. |
| Tôi đã gặp bác sĩ trước đây khi tôi cắt amidan ở bệnh viện. |
| Bác sĩ lấy đèn soi tai tôi. |
| Ông ấy đặt một que vào lưỡi tôi, và ông ấy chiếu ánh sáng của mình vào miệng tôi. |
| Ông ấy nhìn vào cổ họng tôi. |
| Ông ấy nói rằng cổ họng tôi hơi sưng và đỏ. |
| Ông ấy sờ cổ tôi và nói rằng tuyến của tôi bị sưng. |
| Ông ấy đo nhiệt độ của tôi và nói rằng nó khá cao. |
| Ông ấy đã lắng nghe trái tim tôi, và ông ấy khiến tôi phải ho. |
| Ông ấy hỏi tôi một số câu hỏi. |
| Ông ấy nói rằng ông ấy có thể phải làm một số xét nghiệm. |
| Ông ta sai tôi đi lấy máu ở cánh tay. |
| Tôi rất sợ, nhưng nó không thực sự đau. |
| Bác sĩ cho tôi một số viên thuốc và bảo tôi uống một viên vào buổi sáng và một viên vào buổi tối. |
| Ông ấy bảo tôi uống nhiều chất lỏng. |
| Ông ấy bảo tôi ngủ nhiều. |
| Tôi đã làm đúng những gì bác sĩ dặn. |
| Mãi lâu sau tôi mới cảm thấy khỏe lại. |
| Tôi nghĩ rằng tôi có thể thích trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên. |
| Tôi muốn làm cho mọi người cảm thấy tốt hơn. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 60: The Dentist
➡ TẢI: 100 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản