
Bài 38: Differences
| Are you tall or short? |
| Are you big or small? |
| People come in many different shapes and sizes. |
| Some people wear size small clothes. |
| Other people wear size medium clothes. |
| There are people who wear large size clothes. |
| Some people even wear extra large clothes. |
| Some people are thin. |
| Some people are fat. |
| Some people are in between. |
| There are people with short hair. |
| Other people have long hair. |
| Some people have no hair at all. |
| No two people are exactly alike. |
| Some people have long legs. |
| I have short legs. |
| I don’t walk as fast as a person with long legs. |
| I am not a tall person. |
| In fact, I am quite short. |
| My feet are a size seven. |
| My mother has size five feet. |
| My father has size twelve feet. |
| We are all different sizes. |
| It is not a bad thing. |
| It is a good thing that we are all unique. |
BÀI DỊCH: NHỮNG SỰ KHÁC NHAU
| Bạn cao hay thấp? |
| Bạn lớn hay nhỏ? |
| Con người có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau. |
| Một số người mặc quần áo cỡ nhỏ. |
| Những người khác mặc quần áo cỡ trung bình. |
| Có những người mặc quần áo cỡ lớn. |
| Một số người thậm chí còn mặc quần áo cực lớn. |
| Một số người gầy. |
| Một số người béo. |
| Một số người ở giữa. |
| Có những người để tóc ngắn. |
| Những người khác để tóc dài. |
| Một số người không có tóc ở tất cả. |
| Không có hai người hoàn toàn giống nhau. |
| Một số người có đôi chân dài. |
| Tôi có đôi chân ngắn. |
| Tôi không đi nhanh như một người có đôi chân dài. |
| Tôi không phải là một người cao. |
| Thực tế là tôi khá lùn. |
| Bàn chân của tôi là một cỡ bảy. |
| Mẹ tôi có kích thước năm feet. |
| Cha tôi có kích thước mười hai feet. |
| Chúng tôi là tất cả các kích thước khác nhau. |
| Nó không phải là một điều xấu. |
| Đó là một điều tốt khi tất cả chúng ta là duy nhất. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 39: The Restaurant
➡ TẢI: 100 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản