
Bài 2: My House – 1
| I live in a house. |
| My house is small. |
| My house has two bedrooms. |
| My Mom and Dad sleep in one bedroom. |
| My sister and I share the other bedroom. |
| My house has a kitchen. |
| My Mom and Dad cook dinner there every night. |
| My house has a living room. |
| My family watches television there every night. |
| My house has a big bathroom. |
| My house has a lot of closets. |
| My house has a basement. |
| My Dad has a workshop in the basement. |
| My Dad makes wood furniture. |
| My house does not have a second floor. |
| My house has a garage. |
| My house has a big backyard. |
| My backyard has a maple tree. |
| My backyard has a swimming pool. |
| My backyard has a vegetable garden. |
| My family likes our house. |
BÀI DỊCH: Ngôi nhà của tôi – phần 1
| Tôi sống trong một ngôi nhà. |
| Căn nhà của tôi nhỏ. |
| Nhà tôi có hai phòng ngủ. |
| Bố mẹ tôi ngủ trong một phòng ngủ. |
| Tôi và em gái chia sẻ phòng ngủ khác. |
| Nhà tôi có một cái bếp. |
| Bố mẹ tôi nấu bữa tối ở đó hàng ngày. |
| Nhà tôi có một phòng khách. |
| Gia đình tôi xem tivi ở đó mỗi tối. |
| Nhà tôi có một phòng tắm lớn. |
| Nhà tôi có rất nhiều tủ quần áo. |
| Nhà tôi có một tầng hầm. |
| Bố tôi có một xưởng ở tầng hầm. |
| Bố tôi làm đồ nội thất bằng gỗ. |
| Nhà tôi không có tầng hai. |
| Nhà tôi có nhà để xe. |
| Nhà tôi có một sân sau lớn. |
| Sân sau của tôi có một cây phong. |
| Sân sau của tôi có một bể bơi. |
| Sân sau của tôi có một vườn rau. |
| Gia đình tôi thích ngôi nhà của chúng tôi. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 3: My Flower Garden
➡ TẢI: 100 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản