
Bài 17: Seasons
| There are four seasons. |
| Winter is the cold season. |
| It snows in the winter. |
| The winds blow, and ice forms on the water. |
| We play hockey on the ice. |
| We play in the snow. |
| After winter is the spring. |
| That is when it begins to get warmer. |
| Trees get buds on them. |
| Flowers start to bloom. |
| It rains a lot in the spring. |
| Spring is followed by the summer. |
| It can get very hot in the summertime. |
| The sun shines brightly. |
| We go swimming in the summer. |
| We spend a lot of time outdoors. |
| Many people go on vacations in the summer. |
| We get a summer vacation from school. |
| Summer is followed by the fall or autumn. |
| The leaves on the trees change colours. |
| They change from green to red, |
| orange and brown. |
| The leaves fall off the trees. |
| The weather gets cooler. |
| The days get shorter. |
| We go back to school in the fall. |
| Then, winter comes again. |
| The seasons follow one after each other. |
BÀI DỊCH: Các Mùa
| Có tất cả bốn mùa. |
| Mùa đông là mùa lạnh. |
| Có tuyết rơi trong mùa đông. |
| Gió thổi và băng hình thành trên mặt nước. |
| Chúng tôi chơi khúc côn cầu trên băng. |
| Chúng tôi chơi trong tuyết. |
| Sau mùa đông là mùa xuân. |
| Đó là khi trời bắt đầu ấm hơn. |
| Cây cối đâm chồi nảy lộc. |
| Những bông hoa bắt đầu nở. |
| Trời mưa nhiều vào mùa xuân. |
| Tiếp theo mùa xuân là mùa hè. |
| Vào mùa hè, trời có thể rất nóng. |
| Mặt trời tỏa sáng rực rỡ. |
| Chúng tôi đi bơi vào mùa hè. |
| Chúng tôi dành nhiều thời gian ở ngoài trời. |
| Nhiều người đi nghỉ vào mùa hè. |
| Chúng tôi được nghỉ hè ở trường. |
| Tiếp theo mùa hè là mùa thu hoặc mùa thu. |
| Những chiếc lá trên cây thay đổi màu sắc. |
| Chúng chuyển từ xanh sang đỏ, |
| cam và nâu. |
| Những chiếc lá rụng đầy cây. |
| Thời tiết trở nên mát mẻ hơn. |
| Ngày càng ngắn lại. |
| Chúng tôi trở lại trường học vào mùa thu. |
| Rồi mùa đông lại đến. |
| Các mùa lần lượt nối tiếp nhau. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 18: School
➡ TẢI: 100 Bài Luyện Nghe Tiếng Anh Cơ Bản
[…] Bài 17: Seasons […]