Bài 1: First Snow Fall
| Today is November 26th. |
| It snowed all day today. |
| The snow is beautiful. |
| The snow finally stopped. |
| My sister and I are excited. |
| My Mom doesn’t like the snow. |
| My Mom has to shovel the drive way. |
| My sister and I get to play. |
| I put on my hat and mittens. |
| My Mom puts on my scarf. |
| My Mom zippers my jacket. |
| My sister puts on her hat and mittens. |
| My Mom puts on her scarf. |
| My Mom zippers her jacket. |
| My sister and I go outside. |
| We begin to make a snow man. |
| My Mom starts to shovel the snow. |
| My sister and I make snow angels. |
| My sister and I throw snowballs. |
| It starts to snow again. |
| We go inside for hot chocolate. |
BÀI DỊCH: Đợt tuyết rơi đầu tiên
| Hôm nay là ngày 26 tháng 11. |
| Hôm nay tuyết rơi cả ngày. |
| Tuyết thật đẹp. |
| Cuối cùng tuyết cũng ngừng rơi. |
| Tôi và em gái rất hào hứng. |
| Mẹ tôi không thích tuyết. |
| Mẹ tôi phải dọn tuyết trên đường lái xe. |
| Em gái tôi và tôi có thể chơi. |
| Tôi đội mũ và đeo găng tay. |
| Mẹ tôi quàng khăn cho tôi. |
| Mẹ tôi kéo khóa áo khoác của tôi. |
| Em gái tôi đội mũ và đeo găng tay. |
| Mẹ tôi quàng khăn cho cô ấy. |
| Mẹ tôi kéo khóa áo khoác của cô ấy. |
| Em gái tôi và tôi đi ra ngoài. |
| Chúng ta bắt đầu làm một người tuyết. |
| Mẹ tôi bắt đầu xúc tuyết. |
| Tôi và chị gái làm những thiên thần tuyết. |
| Em gái tôi và tôi ném bóng tuyết. |
| Trời lại bắt đầu có tuyết. |
| Chúng tôi vào trong nhà để uống sô cô la nóng. |
XEM THÊM CÁC BÀI LUYỆN NGHE TIẾNG ANH KHÁC:
➡ Bài 2: My House – 1


[…] Bài 1: First Snow Fall […]